备用
Bính âmbèiyòngHán-Việtbị dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dự phòng, để dùng khi cần
Giải nghĩa & ví dụ
准备着供随时使用
请随身带一块备用电池。
qǐng suíshēn dài yí kuài bèiyòng diànchí.
Hãy mang theo một cục pin dự phòng.
Cụm thường gặp
备用电池 (pin dự phòng) / 备用钥匙 (chìa khóa dự phòng) / 备用方案 (phương án dự phòng)
备
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 备用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.