Bỏ qua điều hướng
Từ điển

行李箱

Bính âmxínglixiāngHán-Việthành lý tươngTừ loạidanh từ

va li; cốp xe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 装衣服和东西出门用的箱子;也指汽车后面放东西的地方

    我把行李箱放进了后备箱。

    Wǒ bǎ xínglixiāng fàng jìn le hòubèixiāng.

    Tôi bỏ va li vào cốp sau.

Cụm thường gặp

拉行李箱 (kéo va li) / 一个行李箱 (một cái va li) / 放进行李箱 (bỏ vào cốp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 行李箱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.