雪山
Bính âmxuěshānHán-Việttuyết sơnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
núi tuyết; núi phủ tuyết quanh năm
Giải nghĩa & ví dụ
终年积雪的高山
远处的雪山在阳光下闪闪发光。
yuǎnchù de xuěshān zài yángguāng xià shǎnshǎn fāguāng.
Ngọn núi tuyết phía xa lấp lánh dưới ánh nắng.
Cụm thường gặp
巍峨的雪山 (núi tuyết hùng vĩ) / 翻越雪山 (vượt qua núi tuyết) / 雪山脚下 (dưới chân núi tuyết)
雪
山
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 雪山. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
雪tuyết