Bỏ qua điều hướng
Từ điển

山区

Bính âmshānqūHán-Việtsơn khuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khu vực miền núi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 多山的地区

    这个山区的风景非常美丽。

    zhège shānqū de fēngjǐng fēicháng měilì.

    Phong cảnh vùng núi này rất đẹp.

Cụm thường gặp

山区学校 (trường học vùng núi) / 偏远山区 (vùng núi xa xôi) / 山区生活 (cuộc sống miền núi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 山区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.