山区
Bính âmshānqūHán-Việtsơn khuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
khu vực miền núi
Giải nghĩa & ví dụ
多山的地区
这个山区的风景非常美丽。
zhège shānqū de fēngjǐng fēicháng měilì.
Phong cảnh vùng núi này rất đẹp.
Cụm thường gặp
山区学校 (trường học vùng núi) / 偏远山区 (vùng núi xa xôi) / 山区生活 (cuộc sống miền núi)
山
区
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 山区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
山sơn