Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火山

Bính âmhuǒshānHán-Việthoả sơnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

núi lửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地壳内岩浆喷发形成的锥状山体

    这座火山已经沉睡了千年。

    zhè zuò huǒshān yǐjīng chénshuìle qiānnián.

    Ngọn núi lửa này đã ngủ yên hàng nghìn năm.

Cụm thường gặp

火山爆发 (núi lửa phun trào) / 活火山 (núi lửa đang hoạt động) / 死火山 (núi lửa đã tắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火山. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.