冷
Bính âmlěngHán-ViệtlãnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1
lạnh
Giải nghĩa & ví dụ
温度低
冬天这里非常冷。
dōngtiān zhèlǐ fēicháng lěng.
Mùa đông ở đây rất lạnh.
Cụm thường gặp
天气冷 (thời tiết lạnh) / 冷水 (nước lạnh) / 怕冷 (sợ lạnh)
冷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.