Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冷落

Bính âmlěngluòHán-Việtlãnh lạcTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

quạnh quẽ; vắng vẻ; lạnh lẽo, đìu hiu; đối xử lạnh nhạt; ghẻ lạnh; bỏ rơi, hắt hủi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quạnh quẽ; vắng vẻ; lạnh lẽo, đìu hiu

    冷清;不热闹

    节后的街市显得格外冷落。

    jié hòu de jiēshì xiǎnde géwài lěngluò.

    Phố chợ sau lễ tết trông đặc biệt vắng vẻ.

  1. đối xử lạnh nhạt; ghẻ lạnh; bỏ rơi, hắt hủi

    使受到冷淡待遇;不理睬

    大家聊得热闹,别把新来的同事冷落了。

    dàjiā liáo de rènao, bié bǎ xīn lái de tóngshì lěngluò le.

    Mọi người trò chuyện rôm rả, đừng để đồng nghiệp mới bị bỏ rơi.

Cụm thường gặp

遭到冷落 (bị ghẻ lạnh) / 冷落的角落 (góc quạnh quẽ) / 备受冷落 (bị hắt hủi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冷落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.