Bỏ qua điều hướng
Từ điển

落后

Bính âmluòhòuHán-Việtlạc hậuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

tụt lại phía sau, bị bỏ xa; lạc hậu, kém phát triển

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tụt lại phía sau, bị bỏ xa

    在行进中落在别人后面;发展慢于别人

    他因为体力不支渐渐落后了。

    tā yīnwèi tǐlì bùzhī jiànjiàn luòhòu le.

    Anh ấy vì đuối sức nên dần bị tụt lại phía sau.

  1. lạc hậu, kém phát triển

    发展水平低;不先进

    这个地区的经济还比较落后。

    zhège dìqū de jīngjì hái bǐjiào luòhòu.

    Kinh tế của khu vực này vẫn còn khá lạc hậu.

Cụm thường gặp

落后于人 (tụt hậu so với người) / 技术落后 (công nghệ lạc hậu) / 落后地区 (vùng kém phát triển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 落后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.