低落
Bính âmdīluòHán-Việtđê lạcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
sa sút; xuống thấp; ủ rũ; chán nản (tinh thần, tình cảm)
Giải nghĩa & ví dụ
情绪、意志等消沉、不高涨
考试失利后,他一连几天情绪都很低落。
kǎoshì shīlì hòu, tā yìlián jǐ tiān qíngxù dōu hěn dīluò.
Sau khi thi trượt, mấy ngày liền tâm trạng anh ấy rất sa sút.
Cụm thường gặp
情绪低落 (tâm trạng sa sút) / 士气低落 (nhuệ khí xuống thấp) / 显得低落 (tỏ ra ủ rũ)
低
落
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 低落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.