Bỏ qua điều hướng
Từ điển

段落

Bính âmduànluòHán-Việtđoạn lạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đoạn (văn); giai đoạn, chặng (công việc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文章中根据内容划分的部分;事情发展的阶段

    这篇文章层次分明,段落清晰。

    zhè piān wénzhāng céngcì fēnmíng, duànluò qīngxī.

    Bài văn này bố cục rõ ràng, các đoạn mạch lạc.

Cụm thường gặp

划分段落 (chia đoạn) / 段落大意 (ý chính đoạn văn) / 告一段落 (tạm xong một chặng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 段落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.