时段
Bính âmshíduànHán-Việtthời đoạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khoảng thời gian, khung giờ, đoạn thời gian
Giải nghĩa & ví dụ
整段时间里划分出的一段时间
早高峰时段路上非常拥堵。
zǎo gāofēng shíduàn lùshàng fēicháng yōngdǔ.
Vào khung giờ cao điểm buổi sáng, đường sá rất tắc nghẽn.
Cụm thường gặp
高峰时段 (khung giờ cao điểm) / 黄金时段 (khung giờ vàng) / 不同时段 (các khung giờ khác nhau)
时
段
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 时段. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
时thời