Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手段

Bính âmshǒuduànHán-Việtthủ đoạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

biện pháp; thủ đoạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为达到目的而采用的方法

    我们应该用合法的手段解决问题。

    wǒmen yīnggāi yòng héfǎ de shǒuduàn jiějué wèntí.

    Chúng ta nên dùng biện pháp hợp pháp để giải quyết vấn đề.

Cụm thường gặp

和平手段 (biện pháp hòa bình) / 采取手段 (áp dụng thủ đoạn) / 卑鄙手段 (thủ đoạn hèn hạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手段. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.