路段
Bính âmlùduànHán-Việtlộ đoạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đoạn đường
Giải nghĩa & ví dụ
道路中的某一段。
这个路段经常发生交通堵塞。
zhège lùduàn jīngcháng fāshēng jiāotōng dǔsè.
Đoạn đường này thường xuyên xảy ra ùn tắc giao thông.
Cụm thường gặp
危险路段 (đoạn đường nguy hiểm) / 施工路段 (đoạn đường thi công) / 拥堵路段 (đoạn đường ùn tắc)
路
段
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 路段. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.