Bỏ qua điều hướng
Từ điển

角落

Bính âmjiǎoluòHán-Việtgiác lạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

góc, xó, ngóc ngách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 两堵墙相接处;偏僻的地方

    猫躲在房间的角落里。

    māo duǒ zài fángjiān de jiǎoluò lǐ.

    Con mèo trốn ở góc phòng.

Cụm thường gặp

墙角落 (góc tường) / 每个角落 (mọi ngóc ngách) / 偏僻角落 (góc hẻo lánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 角落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.