Bỏ qua điều hướng
Từ điển

配角

Bính âmpèijuéHán-Việtphối giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vai phụ; nhân vật thứ yếu; kẻ phụ họa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戏剧影视中的次要角色;比喻处于次要地位的人

    他甘愿在这部电影里当配角。

    tā gānyuàn zài zhè bù diànyǐng li dāng pèijué.

    Anh ấy sẵn lòng đóng vai phụ trong bộ phim này.

Cụm thường gặp

男配角 (nam phụ) / 甘当配角 (cam làm vai phụ) / 配角演员 (diễn viên phụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 配角. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.