Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分配

Bính âmfēnpèiHán-Việtphân phốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phân bổ, phân chia, phân công

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按一定标准把事物分给各方

    老师把任务分配给每个小组。

    lǎoshī bǎ rènwù fēnpèi gěi měi gè xiǎozǔ.

    Giáo viên phân công nhiệm vụ cho từng nhóm.

Cụm thường gặp

分配任务 (phân công nhiệm vụ) / 合理分配 (phân bổ hợp lý) / 分配资源 (phân bổ tài nguyên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分配. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.