Bỏ qua điều hướng
Từ điển

配合

Bính âmpèihéHán-Việtphối hợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phối hợp; hợp tác (cùng làm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各方面分工合作以完成任务

    希望大家积极配合检查。

    xīwàng dàjiā jījí pèihé jiǎnchá.

    Mong mọi người tích cực phối hợp kiểm tra.

Cụm thường gặp

互相配合 (phối hợp lẫn nhau) / 配合工作 (phối hợp công việc) / 默契配合 (phối hợp ăn ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 配合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.