搭配
Bính âmdāpèiHán-Việtđáp phốiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6
phối hợp, kết hợp, sắp xếp cùng nhau; hài hòa, cân xứng, ăn ý (với nhau)
Nghĩa theo từ loại
动
phối hợp, kết hợp, sắp xếp cùng nhau
按一定要求配合分配
这两种颜色搭配得很好。
zhè liǎng zhǒng yánsè dāpèi de hěn hǎo.
Hai màu này phối hợp với nhau rất đẹp.
形
hài hòa, cân xứng, ăn ý (với nhau)
相互配合得当、相称
这套衣服很搭配。
zhè tào yīfu hěn dāpèi.
Bộ quần áo này rất hài hòa.
Cụm thường gặp
合理搭配 (phối hợp hợp lý) / 营养搭配 (kết hợp dinh dưỡng) / 颜色搭配 (phối màu)
搭
配
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 搭配. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.