Bỏ qua điều hướng
Từ điển

搭配

Bính âmdāpèiHán-Việtđáp phốiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

phối hợp, kết hợp, sắp xếp cùng nhau; hài hòa, cân xứng, ăn ý (với nhau)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phối hợp, kết hợp, sắp xếp cùng nhau

    按一定要求配合分配

    这两种颜色搭配得很好。

    zhè liǎng zhǒng yánsè dāpèi de hěn hǎo.

    Hai màu này phối hợp với nhau rất đẹp.

  1. hài hòa, cân xứng, ăn ý (với nhau)

    相互配合得当、相称

    这套衣服很搭配。

    zhè tào yīfu hěn dāpèi.

    Bộ quần áo này rất hài hòa.

Cụm thường gặp

合理搭配 (phối hợp hợp lý) / 营养搭配 (kết hợp dinh dưỡng) / 颜色搭配 (phối màu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搭配. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.