Bỏ qua điều hướng
Từ điển

配方

Bính âmpèifāngHán-Việtphối phươngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

công thức, đơn pha chế (thành phần và tỉ lệ); bốc thuốc, pha chế theo đơn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. công thức, đơn pha chế (thành phần và tỉ lệ)

    配制某种东西所用的成分及比例

    这种饮料的配方一直是商业机密。

    zhè zhǒng yǐnliào de pèifāng yìzhí shì shāngyè jīmì.

    Công thức của loại đồ uống này luôn là bí mật kinh doanh.

  1. bốc thuốc, pha chế theo đơn

    按处方配制药剂

    药剂师正在按处方配方。

    yàojìshī zhèngzài àn chǔfāng pèifāng.

    Dược sĩ đang pha chế thuốc theo đơn.

Cụm thường gặp

秘密配方 (công thức bí mật) / 药物配方 (công thức thuốc) / 独家配方 (công thức độc quyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 配方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.