Bỏ qua điều hướng
Từ điển

棱角

Bính âmléngjiǎoHán-Việtlăng giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

góc cạnh; cạnh sắc; (nghĩa bóng) cá tính sắc sảo, khí chất nổi bật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体的边角;比喻锋芒、个性

    这块石头的棱角被流水磨得很光滑。

    zhè kuài shítou de léngjiǎo bèi liúshuǐ mó de hěn guānghuá.

    Các góc cạnh của tảng đá này đã bị dòng nước mài cho nhẵn bóng.

Cụm thường gặp

棱角分明 (góc cạnh rõ ràng) / 磨去棱角 (mài mòn cá tính) / 显露棱角 (bộc lộ cá tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 棱角. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.