Bỏ qua điều hướng
Từ điển

角逐

Bính âmjuézhúHán-Việtgiác trụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đua tranh; tranh giành, cạnh tranh quyết liệt (chức vị, giải thưởng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 双方竞争、争夺

    各国选手同台角逐金牌。

    gèguó xuǎnshǒu tóngtái juézhú jīnpái.

    Vận động viên các nước cùng đua tranh huy chương vàng.

Cụm thường gặp

激烈角逐 (đua tranh gay gắt) / 角逐冠军 (tranh chức vô địch) / 参与角逐 (tham gia đua tranh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 角逐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.