Bỏ qua điều hướng
Từ điển

追逐

Bính âmzhuīzhúHán-Việttruy trụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

rượt đuổi; đuổi theo; theo đuổi (danh lợi, lý tưởng, ước mơ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rượt đuổi; đuổi theo

    追赶;跟在后面赶

    两只小狗在草地上互相追逐。

    liǎng zhī xiǎo gǒu zài cǎodì shàng hùxiāng zhuīzhú.

    Hai chú cún con rượt đuổi nhau trên bãi cỏ.

  2. theo đuổi (danh lợi, lý tưởng, ước mơ)

    追求(名利、理想、目标等)

    他一生都在追逐自己的梦想。

    tā yìshēng dōu zài zhuīzhú zìjǐ de mèngxiǎng.

    Cả đời anh ấy đều theo đuổi ước mơ của mình.

Cụm thường gặp

互相追逐 (rượt đuổi nhau) / 追逐名利 (theo đuổi danh lợi) / 追逐梦想 (theo đuổi ước mơ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 追逐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.