Bỏ qua điều hướng
Từ điển

角度

Bính âmjiǎodùHán-Việtgiác độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

góc độ, góc nhìn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看问题的立场或方位

    我们应该从多个角度看问题。

    wǒmen yīnggāi cóng duō gè jiǎodù kàn wèntí.

    Chúng ta nên nhìn vấn đề từ nhiều góc độ.

Cụm thường gặp

不同角度 (góc độ khác nhau) / 换个角度 (đổi góc nhìn) / 角度问题 (vấn đề góc độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 角度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.