角度
Bính âmjiǎodùHán-Việtgiác độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
góc độ, góc nhìn
Giải nghĩa & ví dụ
看问题的立场或方位
我们应该从多个角度看问题。
wǒmen yīnggāi cóng duō gè jiǎodù kàn wèntí.
Chúng ta nên nhìn vấn đề từ nhiều góc độ.
Cụm thường gặp
不同角度 (góc độ khác nhau) / 换个角度 (đổi góc nhìn) / 角度问题 (vấn đề góc độ)
角
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 角度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
角giác