闷
Bính âmmēnHán-ViệtmuộnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
ngột ngạt; oi; bí (không khí không lưu thông); đậy kín; ủ (cho ngấm hơi); ở lì trong nhà không ra ngoài
Nghĩa theo từ loại
形
ngột ngạt; oi; bí (không khí không lưu thông)
因气压低或空气不流通而感到不舒畅
屋里太闷,开窗透透气吧。
wū lǐ tài mēn, kāi chuāng tòutou qì ba.
Trong phòng ngột ngạt quá, mở cửa sổ cho thoáng đi.
动
đậy kín; ủ (cho ngấm hơi); ở lì trong nhà không ra ngoài
密闭使不透气而入味;也指呆在屋里不出门
茶叶要盖上盖子闷一会儿才香。
cháyè yào gàishàng gàizi mēn yíhuìr cái xiāng.
Trà phải đậy nắp ủ một lát mới dậy hương.
Cụm thường gặp
闷得慌 (ngột ngạt khó chịu) / 闷在屋里 (ru rú trong phòng) / 闷一会儿 (ủ một lát)
闷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 闷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.