Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtnhiệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1

nóng; nóng bức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 温度高

    今天天气很热。

    jīntiān tiānqì hěn rè.

    Hôm nay thời tiết rất nóng.

Cụm thường gặp

天气热 (thời tiết nóng) / 很热 (rất nóng) / 热水 (nước nóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 热. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.