Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抑郁症

Bính âmyìyùzhèngHán-Việtức uất chứngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bệnh trầm cảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种以持续情绪低落为主要特征的精神疾病

    长期的压力可能诱发抑郁症。

    chángqī de yālì kěnéng yòufā yìyùzhèng.

    Áp lực kéo dài có thể gây ra bệnh trầm cảm.

Cụm thường gặp

患上抑郁症 (mắc bệnh trầm cảm) / 抑郁症患者 (người bị trầm cảm) / 治疗抑郁症 (điều trị trầm cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抑郁症. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.