Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抑制

Bính âmyìzhìHán-Việtức chếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ức chế, kìm nén, kiềm chế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 压下去;控制(情绪、活动等)

    他努力抑制内心的激动。

    tā nǔlì yìzhì nèixīn de jīdòng.

    Anh ấy cố gắng kìm nén sự xúc động trong lòng.

Cụm thường gặp

抑制情绪 (kìm nén cảm xúc) / 抑制通货膨胀 (kiềm chế lạm phát) / 难以抑制 (khó kìm nén)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抑制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.