抑制
Bính âmyìzhìHán-Việtức chếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
ức chế, kìm nén, kiềm chế
Giải nghĩa & ví dụ
压下去;控制(情绪、活动等)
他努力抑制内心的激动。
tā nǔlì yìzhì nèixīn de jīdòng.
Anh ấy cố gắng kìm nén sự xúc động trong lòng.
Cụm thường gặp
抑制情绪 (kìm nén cảm xúc) / 抑制通货膨胀 (kiềm chế lạm phát) / 难以抑制 (khó kìm nén)
抑
制
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抑制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.