烦躁
Bính âmfánzàoHán-Việtphiền táoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bồn chồn, bứt rứt, cáu bẳn
Giải nghĩa & ví dụ
烦闷急躁,心神不定
天气闷热,他显得格外烦躁。
tiānqì mēnrè, tā xiǎnde géwài fánzào.
Trời oi bức, anh ấy tỏ ra đặc biệt bồn chồn cáu bẳn.
Cụm thường gặp
心情烦躁 (tâm trạng bứt rứt) / 烦躁不安 (bồn chồn bất an) / 感到烦躁 (cảm thấy cáu bẳn)
烦
躁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 烦躁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
烦phiền