Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烦躁

Bính âmfánzàoHán-Việtphiền táoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bồn chồn, bứt rứt, cáu bẳn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 烦闷急躁,心神不定

    天气闷热,他显得格外烦躁。

    tiānqì mēnrè, tā xiǎnde géwài fánzào.

    Trời oi bức, anh ấy tỏ ra đặc biệt bồn chồn cáu bẳn.

Cụm thường gặp

心情烦躁 (tâm trạng bứt rứt) / 烦躁不安 (bồn chồn bất an) / 感到烦躁 (cảm thấy cáu bẳn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烦躁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.