Bỏ qua điều hướng
Từ điển

麻烦

Bính âmmáfanHán-Việtma phiềnTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 4

phiền phức, rắc rối, phức tạp; làm phiền, phiền (nhờ ai); sự rắc rối, phiền toái

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phiền phức, rắc rối, phức tạp

    费事,不容易处理

    这件事办起来很麻烦。

    zhè jiàn shì bàn qǐlái hěn máfan.

    Việc này làm rất phiền phức.

  1. làm phiền, phiền (nhờ ai)

    使别人费事,请人帮忙时的客气说法

    麻烦你帮我开一下门。

    máfan nǐ bāng wǒ kāi yíxià mén.

    Phiền bạn mở cửa giúp tôi một chút.

  1. sự rắc rối, phiền toái

    麻烦的事情

    他给我们带来了不少麻烦。

    tā gěi wǒmen dài lái le bù shǎo máfan.

    Anh ta gây cho chúng tôi không ít rắc rối.

Cụm thường gặp

很麻烦 (rất phiền phức) / 麻烦你 (làm phiền bạn) / 遇到麻烦 (gặp rắc rối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 麻烦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.