麻将
Bính âmmájiàngHán-Việtma tướngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mạt chược (trò chơi bốn người)
Giải nghĩa & ví dụ
一种四人玩的用一百多张牌的游戏
过年时一家人围在一起打麻将。
guònián shí yìjiārén wéi zài yìqǐ dǎ májiàng.
Ngày Tết cả nhà quây quần bên nhau đánh mạt chược.
Cụm thường gặp
打麻将 (đánh mạt chược) / 一桌麻将 (một bàn mạt chược) / 麻将馆 (quán mạt chược)
麻
将
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 麻将. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.