Bỏ qua điều hướng
Từ điển

将来

Bính âmjiāngláiHán-Việttướng laiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tương lai, sau này

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现在以后的时间

    将来我想当一名医生。

    jiānglái wǒ xiǎng dāng yì míng yīshēng.

    Tương lai tôi muốn làm một bác sĩ.

Cụm thường gặp

美好的将来 (tương lai tươi đẹp) / 在将来 (trong tương lai) / 将来的计划 (kế hoạch tương lai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 将来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.