Bỏ qua điều hướng
Từ điển

将就

Bính âmjiāngjiuHán-Việttướng tựuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tạm chấp nhận, miễn cưỡng dùng/làm cho qua, châm chước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 勉强适应或凑合,不太满意也接受。

    条件有限,大家先将就一下吧。

    tiáojiàn yǒuxiàn, dàjiā xiān jiāngjiu yíxià ba.

    Điều kiện có hạn, mọi người tạm chấp nhận một chút vậy.

Cụm thường gặp

将就着用 (tạm dùng cho qua) / 凑合将就 (miễn cưỡng cho xong) / 别将就 (đừng qua loa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 将就. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.