Bỏ qua điều hướng
Từ điển

就餐

Bính âmjiùcānHán-Việttựu xanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dùng bữa, ăn cơm (thường ở nơi công cộng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到某处吃饭

    员工们中午都在公司食堂就餐。

    yuángōngmen zhōngwǔ dōu zài gōngsī shítáng jiùcān.

    Buổi trưa nhân viên đều dùng bữa tại nhà ăn công ty.

Cụm thường gặp

排队就餐 (xếp hàng ăn cơm) / 就餐时间 (giờ ăn) / 就餐环境 (không gian ăn uống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 就餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.