Bỏ qua điều hướng
Từ điển

就业

Bính âmjiùyèHán-Việttựu nghiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

có việc làm, tìm được việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 得到工作岗位,参加工作

    今年的大学生就业情况比较好。

    jīnnián de dàxuéshēng jiùyè qíngkuàng bǐjiào hǎo.

    Tình hình việc làm của sinh viên năm nay khá tốt.

Cụm thường gặp

就业机会 (cơ hội việc làm) / 解决就业 (giải quyết việc làm) / 顺利就业 (có việc làm thuận lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 就业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.