麻辣
Bính âmmálàHán-Việtma lạtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cay tê (vị tê của hoa tiêu kết hợp cay của ớt)
Giải nghĩa & ví dụ
又麻又辣的味道
这家火锅以麻辣鲜香出名。
zhè jiā huǒguō yǐ málà xiānxiāng chūmíng.
Quán lẩu này nổi tiếng với vị cay tê thơm ngon.
Cụm thường gặp
麻辣火锅 (lẩu cay tê) / 麻辣烫 (mạt-lạt-thang) / 又麻又辣 (vừa tê vừa cay)
麻
辣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 麻辣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.