Bỏ qua điều hướng
Từ điển

麻辣

Bính âmmálàHán-Việtma lạtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cay tê (vị tê của hoa tiêu kết hợp cay của ớt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 又麻又辣的味道

    这家火锅以麻辣鲜香出名。

    zhè jiā huǒguō yǐ málà xiānxiāng chūmíng.

    Quán lẩu này nổi tiếng với vị cay tê thơm ngon.

Cụm thường gặp

麻辣火锅 (lẩu cay tê) / 麻辣烫 (mạt-lạt-thang) / 又麻又辣 (vừa tê vừa cay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 麻辣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.