Bỏ qua điều hướng
Từ điển

麻醉

Bính âmmázuìHán-Việtma tuýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gây mê, gây tê (y học); ru ngủ, đầu độc tinh thần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用药物使人失去知觉;比喻用某种手段使人思想麻痹

    手术前,医生给病人做了全身麻醉。

    shǒushù qián, yīshēng gěi bìngrén zuòle quánshēn mázuì.

    Trước khi phẫu thuật, bác sĩ đã gây mê toàn thân cho bệnh nhân.

Cụm thường gặp

局部麻醉 (gây tê cục bộ) / 麻醉药 (thuốc gây mê) / 麻醉自己 (tự ru ngủ mình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 麻醉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.