陶醉
Bính âmtáozuìHán-Việtđào tuýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
say sưa; đắm chìm; ngây ngất (trong niềm vui, cảnh đẹp)
Giải nghĩa & ví dụ
很满意地沉浸在某种境界或思想活动中
他陶醉在优美的旋律中。
tā táozuì zài yōuměi de xuánlǜ zhōng.
Anh ấy đắm chìm trong giai điệu tuyệt đẹp.
Cụm thường gặp
自我陶醉 (tự mãn say sưa) / 陶醉其中 (đắm chìm trong đó) / 令人陶醉 (khiến người say đắm)
陶
醉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 陶醉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.