Bỏ qua điều hướng
Từ điển

陶冶

Bính âmtáoyěHán-Việtđào dãTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hun đúc; bồi dưỡng; rèn giũa (tính tình, tâm hồn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 烧制陶器和冶炼金属,比喻给人的思想、性格以有益的影响

    音乐能陶冶人的情操。

    yīnyuè néng táoyě rén de qíngcāo.

    Âm nhạc có thể hun đúc tình cảm con người.

Cụm thường gặp

陶冶情操 (hun đúc tình cảm) / 陶冶性情 (rèn giũa tính tình) / 陶冶心灵 (bồi dưỡng tâm hồn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 陶冶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.