如痴如醉
Bính âmrúchī-rúzuìHán-Việtnhư si như tuýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
say sưa, mê mẩn; đắm chìm như si như dại
Giải nghĩa & ví dụ
形容对某事物极度沉迷、陶醉的样子
听着那优美的乐曲,观众们如痴如醉。
tīngzhe nà yōuměi de yuèqǔ, guānzhòng men rúchī-rúzuì.
Nghe khúc nhạc du dương ấy, khán giả say sưa mê mẩn.
Cụm thường gặp
听得如痴如醉 (nghe đến mê mẩn) / 看得如痴如醉 (xem mê mải) / 如痴如醉地欣赏 (thưởng thức say sưa)
如
痴
如
醉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 如痴如醉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.