Bỏ qua điều hướng
Từ điển

痴心

Bính âmchīxīnHán-Việtsi tâmTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

lòng si mê; tấm lòng chung tình đắm đuối; si mê; đắm đuối một lòng một dạ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lòng si mê; tấm lòng chung tình đắm đuối

    沉迷于某人或某事的心思

    她对他一片痴心。

    tā duì tā yí piàn chīxīn.

    Cô ấy dành cho anh một tấm lòng si mê.

  1. si mê; đắm đuối một lòng một dạ

    一心沉迷、执着的

    他痴心地等了她十年。

    tā chīxīn de děng le tā shí nián.

    Anh ấy si tình chờ cô suốt mười năm.

Cụm thường gặp

一片痴心 (một tấm lòng si mê) / 痴心妄想 (mơ tưởng viển vông) / 痴心不改 (si tình không đổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 痴心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.