痴呆
Bính âmchīdāiHán-Việtsi ngaiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đần độn; ngớ ngẩn; (bệnh lý) sa sút trí tuệ, mất trí
Giải nghĩa & ví dụ
智力低下、神情呆滞;因病导致智力衰退
长期缺乏交流可能加速老人的痴呆。
chángqī quēfá jiāoliú kěnéng jiāsù lǎorén de chīdāi.
Thiếu giao tiếp lâu dài có thể đẩy nhanh chứng sa sút trí tuệ ở người già.
Cụm thường gặp
老年痴呆 (sa sút trí tuệ tuổi già) / 痴呆症状 (triệu chứng đần độn) / 变得痴呆 (trở nên ngớ ngẩn)
痴
呆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 痴呆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.