Bỏ qua điều hướng
Từ điển

假如

Bính âmjiǎrúHán-Việtgiả nhưTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5

nếu, giả như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示假设,相当于“如果”

    假如明天下雨,我们就不去了。

    jiǎrú míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù le.

    Nếu ngày mai trời mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.

Cụm thường gặp

假如可能 (nếu có thể) / 假如这样 (nếu như thế) / 假如我是你 (nếu tôi là bạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 假如. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.