Bỏ qua điều hướng
Từ điển

比如

Bính âmbǐrúHán-Việttỷ nhưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

ví dụ, chẳng hạn như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 举例时用,表示下面是例子

    我喜欢很多水果,比如苹果和香蕉。

    wǒ xǐhuan hěnduō shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ hé xiāngjiāo.

    Tôi thích nhiều loại trái cây, ví dụ như táo và chuối.

Cụm thường gặp

比如说 (ví dụ như) / 比如水果 (như trái cây) / 举例比如 (chẳng hạn như)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 比如. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.