Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不如

Bính âmbùrúHán-Việtbất nhưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

không bằng; chi bằng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比不上;比较起来差一些

    今天的天气不如昨天好。

    jīntiān de tiānqì bùrú zuótiān hǎo.

    Thời tiết hôm nay không bằng hôm qua.

Cụm thường gặp

不如他 (không bằng anh ấy) / 不如休息 (chi bằng nghỉ ngơi) / 不如以前 (không bằng trước đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不如. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.