Bỏ qua điều hướng
Từ điển

芝麻

Bính âmzhīmaHán-Việtchi maTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vừng, mè (hạt và cây)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种油料作物的种子,可食用或榨油。

    妈妈在饼上撒了一层芝麻。

    māma zài bǐng shàng sǎ le yì céng zhīma.

    Mẹ rắc một lớp vừng lên chiếc bánh.

Cụm thường gặp

黑芝麻 (mè đen) / 芝麻油 (dầu mè) / 芝麻小事 (chuyện cỏn con)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 芝麻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.