Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火辣辣

Bính âmhuǒlàlàHán-Việthoả lạt lạtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nóng rát; bỏng rát; (cảm xúc) nóng bừng, xót xa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容像火烧一样灼热、疼痛或激动

    太阳晒得皮肤火辣辣的。

    tàiyáng shài de pífū huǒlàlà de.

    Nắng làm da nóng rát cả lên.

Cụm thường gặp

火辣辣的太阳 (nắng gay gắt) / 脸上火辣辣 (mặt nóng bừng) / 火辣辣地疼 (đau rát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火辣辣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.