Bỏ qua điều hướng
Từ điển

检讨

jiǎntǎoHán-Việtkiểm thảoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tự kiểm điểm; xem xét lại, rút kinh nghiệm; bản kiểm điểm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. tự kiểm điểm; xem xét lại, rút kinh nghiệm

    找出并检查自己的缺点错误;对事物进行总结分析

    他在会上认真检讨了自己的过失。

    tā zài huì shàng rènzhēn jiǎntǎo le zìjǐ de guòshī.

    Anh ấy đã nghiêm túc tự kiểm điểm lỗi lầm của mình trong cuộc họp.

名

  1. bản kiểm điểm

    检查自身错误的书面材料

    他写了一份深刻的检讨。

    tā xiě le yí fèn shēnkè de jiǎntǎo.

    Anh ấy đã viết một bản kiểm điểm sâu sắc.

Cụm thường gặp

自我检讨 (tự kiểm điểm) / 写检讨 (viết bản kiểm điểm) / 检讨错误 (kiểm điểm sai lầm)

Cách viết

检

讨

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 检讨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.