宾馆
Bính âmbīnguǎnHán-Việttân quánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
khách sạn, nhà nghỉ
Giải nghĩa & ví dụ
供旅客住宿的地方
我们住在车站附近的宾馆。
wǒmen zhù zài chēzhàn fùjìn de bīnguǎn.
Chúng tôi ở khách sạn gần nhà ga.
Cụm thường gặp
住宾馆 (ở khách sạn) / 一家宾馆 (một khách sạn) / 宾馆房间 (phòng khách sạn)
宾
馆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宾馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.