来宾
Bính âmláibīnHán-Việtlai tânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khách mời; khách tham dự
Giải nghĩa & ví dụ
前来参加活动的客人
各位来宾请就座。
gèwèi láibīn qǐng jiùzuò.
Kính mời các vị khách an tọa.
Cụm thường gặp
欢迎来宾 (chào đón khách mời) / 各位来宾 (các vị khách mời) / 来宾登记 (đăng ký khách)
来
宾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 来宾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
来lai