Bỏ qua điều hướng
Từ điển

来宾

Bính âmláibīnHán-Việtlai tânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khách mời; khách tham dự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 前来参加活动的客人

    各位来宾请就座。

    gèwèi láibīn qǐng jiùzuò.

    Kính mời các vị khách an tọa.

Cụm thường gặp

欢迎来宾 (chào đón khách mời) / 各位来宾 (các vị khách mời) / 来宾登记 (đăng ký khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 来宾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.