嘉宾
Bính âmjiābīnHán-Việtgia tânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
khách quý, khách mời
Giải nghĩa & ví dụ
尊贵的客人
晚会请来了很多嘉宾。
wǎnhuì qǐng lái le hěn duō jiābīn.
Buổi dạ tiệc đã mời rất nhiều khách quý.
Cụm thường gặp
特邀嘉宾 (khách mời đặc biệt) / 现场嘉宾 (khách tại hiện trường) / 嘉宾席 (chỗ ngồi của khách mời)
嘉
宾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 嘉宾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.