Bỏ qua điều hướng
Từ điển

嘉宾

Bính âmjiābīnHán-Việtgia tânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khách quý, khách mời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尊贵的客人

    晚会请来了很多嘉宾。

    wǎnhuì qǐng lái le hěn duō jiābīn.

    Buổi dạ tiệc đã mời rất nhiều khách quý.

Cụm thường gặp

特邀嘉宾 (khách mời đặc biệt) / 现场嘉宾 (khách tại hiện trường) / 嘉宾席 (chỗ ngồi của khách mời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 嘉宾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.